Giao dịch tiền tệ trên thị trường Forex

Bất chấp sự đa dạng của các loại công cụ tài chính trên thị trường Forex, giao dịch tiền tệ là loại tài sản phổ biến nhất. Tính khả dụng trong 24 giờ, mức độ thanh khoản cao và cách tiếp cận tương đối đơn giản để dự đoán hướng chuyển động của các bảng thị giá khiến các cặp tiền tệ trở thành loại công cụ tài chính có lợi nhất cho giao dịch đầu cơ.

Cách giao dịch trên thị trường Forex

Tiền tệ là hàng hóa có tính thanh khoản cao nhất trên thị trường tài chính. Do đó, các nhà môi giới cung cấp đòn bẩy tối đa để giao dịch các cặp tiền tệ, do đó cho phép các nhà giao dịch trích ra lợi nhuận tối đa có thể từ những biến động tỷ giá tiền tệ ít nhất. Nhờ có hình dung nhất định về cơ chế hình thành cung và cầu đối với một loại tiền tệ cụ thể, tùy thuộc vào dòng vốn toàn cầu, cũng như phân tích tình hình kinh tế vĩ mô ở các quốc gia và khu vực khác nhau, các nhà giao dịch Forex có thể dự đoán khá chính xác hướng xu hướng để kinh doanh có lãi trên thị trường Forex.

Các loại cặp tiền Forex

Công cụ chính để giao dịch trên thị trường Forex là cặp tiền tệ mà bảng thị giá của chúng phản ánh tỷ giá hối đoái hiện tại của loại tiền tệ này so với loại tiền tệ khác.

Các cặp tiền tệ chính

Sáu loại tiền tệ thế giới tạo thành cái gọi là giỏ tiền tệ chính mà giá trị trung bình có trọng số của nó được xác định bởi chỉ số đô la:

  1. Euro;
  2. Bảng Anh;
  3. Franc Thụy Sĩ;
  4. Yên Nhật;
  5. Đô la Úc;
  6. Đô la Canada.
Công cụ giao dịch Đòn bẩy (tối đa) Giờ giao dịch (GMT)
EUR/USD1:20024h
GBP/USD1:20024h
USD/CHF1:20024h
USD/JPY1:20024h
AUD/USD1:20024h
EUR/CHF1:20024h
EUR/GBP1:20024h
EUR/JPY1:20024h
NZD/USD1:20024h
USD/CAD1:20024h
AUD/CAD1:20024h
AUD/CHF1:20024h
AUD/JPY1:20024h
AUD/NZD1:20024h
CAD/CHF1:20024h
CAD/JPY1:20024h
CHF/JPY1:20024h
***CHF/PLN1:20021:15 - 20:57
EUR/AUD1:20024h
EUR/CAD1:20024h
EUR/CZK1:10007:17 - 14:14
EUR/HUF1:20021:17 - 20:57
****EUR/NOK1:20021:15 - 20:57
EUR/NZD1:20024h
***EUR/PLN1:20021:15 - 20:57
****EUR/SEK1:20021:15 - 20:57
**EUR/TRY1:5021:05 - 20:55
EUR/RON1:10007:20 - 11:55
EUR/RUB1:7507:05 - 16:00
GBP/AUD1:20024h
GBP/CAD1:20024h
GBP/CHF1:20024h
GBP/JPY1:20024h
GBP/NZD1:20024h
GBP/RON1:10007:20 - 11:55
GBP/SGD1:20024h
NZD/CAD1:20024h
NZD/CHF1:20024h
NZD/JPY1:20024h
USD/CZK1:10007:17 - 14:14
USD/DKK1:20024h
USD/HUF1:20021:17 - 20:57
USD/MXN1:5024h
****USD/NOK1:20021:15 - 21:57
***USD/PLN1:20021:15 - 20:57
****USD/SEK1:20021:15 - 20:57
USD/SGD1:20024h
**USD/TRY1:5024h
USD/ZAR1:20024h
USD/RUB1:7507:05 - 16:00
USD/RON1:20007:20 - 11:55
USD/BRL1:5013:05 - 19:54
USD/INR1:5003:45 - 09:59
USD/CNH1:5024h
**GBP/TRY1:5024h
USD/ILS1:20005:00 -15:00
GBP/ILS1:20005:00 -15:00
EUR/ILS1:20005:00 -15:00

* Đòn bẩy mang tính tương đối và phụ thuộc vào giá trị của công cụ tại một thời điểm nhất định.

** Trong khoảng từ 16:00 GMT đến 06:00 GMT, chênh lệch cho các cặp TRY có thể được mở rộng.

*** Trong khoảng từ 16:00 GMT đến 06:00 GMT, chênh lệch cho các cặp PLN có thể được mở rộng lên đến 120 pips.

**** Trong khoảng từ 21:00 GMT đến 06:00 GMT, chênh lệch cho các cặp NOK, SEK có thể được mở rộng.